Nghĩa của từ "be closed to the public" trong tiếng Việt

"be closed to the public" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

be closed to the public

US /bi kləʊzd tu ðə ˈpʌblɪk/
UK /bi kləʊzd tuː ðə ˈpʌblɪk/
"be closed to the public" picture

Cụm từ

đóng cửa không đón khách, không mở cửa cho công chúng

not open for people to visit or enter

Ví dụ:
The museum will be closed to the public for renovations.
Bảo tàng sẽ đóng cửa không đón khách để tu sửa.
The park is currently closed to the public due to safety concerns.
Công viên hiện đang đóng cửa không cho công chúng vào vì lý do an toàn.